Trắc nghiệm Phép tịnh tiến – Hình học 11

Câu hỏi trắc nghiệm (5 câu):

  • Câu 1:

    Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương không cùng phương với vectơ \(\overrightarrow u .\) Phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow u ,\) biến đường thẳng d thành d’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. d song song với d’
    • B. d trùng với d’
    • C. d cắt d’
    • D. d’ có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u \)
  • Câu 2:

    Trong mặt phẳng Oxy, cho \(\overrightarrow v  = (2; – 1)\) và điểm M(-3;2). Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v \) là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau đây?

    • A. (5;3)
    • B. (1;1)
    • C. (-1;1)
    • D. (1;-1)
  • Câu 3:

    Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình \(3x + y + 1 = 0.\) Viết phương trình d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v  = \left( {2;1} \right).\)

    • A. \(3x + y – 2 = 0\)
    • B. \(3x + y – 6 = 0\)
    • C. \(x + 3y – 2 = 0\)
    • D. \(x + 3y – 6 = 0\)
  • Câu 4:

    Tìm phương trình đường tròn \(\left( {{C_1}} \right)\) là ảnh của \((C):{(x + 2)^2} + {(y – 1)^2} = 4\) qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v  = \left( {2;1} \right).\)

    • A. \({x^2} + {(y – 1)^2} = 4\)
    • B. \({x^2} + {(y + 1)^2} = 4\)
    • C. \({x^2} + {(y – 2)^2} = 4\)
    • D. \({x^2} + {(y + 2)^2} = 4\)
  • Câu 5:

    Hãy tìm vectơ \(\overrightarrow v  = \left( {a;b} \right)\) sao cho khi tịnh tiến đồ thị \(y = f(x) = {x^3} + 3x + 1\) theo \(\overrightarrow v \) ta nhận được đồ thị hàm số \(y = g(x) = {x^3} – 3{x^2} + 6x – 1.\)

    • A. \(\overrightarrow v  = \left( {1; – 2} \right)\)
    • B. \(\overrightarrow v  = \left( { – 1;2} \right)\)
    • C. \(\overrightarrow v  = \left( {1;2} \right)\)
    • D. \(\overrightarrow v  = \left( { – 1; – 2} \right)\)

Leave a Reply