Trắc nghiệm Hàm số lượng giác

Câu hỏi trắc nghiệm (5 câu):

  • Câu 1:

    Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {3 – \sin x} .\)

    • A. \(\emptyset \)
    • B. \(\left[ { – 1;1} \right]\)
    • C. \(\left( { – \infty ;3} \right]\)
    • D. \(\mathbb{R}\)
  • Câu 2:

    Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right).\)

    • A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
    • B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
    • C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
    • D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{{12}} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • Câu 3:

    Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số \(y = 2\cos \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) + 3\)

    • A. M=5; m=1
    • B. M=5; m=-1
    • C. M=3; m=1
    • D. M=5; m=3
  • Câu 4:

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số \(y = {\sin ^4}x + {\cos ^4}x.\)

    • A. M=0
    • B. M=1
    • C. M=2
    • D. \(M = \frac{1}{2}\)
  • Câu 5:

    Tìm tập giá trị của hàm số \(y = 1 – 2\left| {\sin 3x} \right|.\)

    • A. \({\rm{[}} – 1;1]\)
    • B. \(\left[ {0;1} \right]\)
    • C. \(\left[ { – 1;0} \right]\)
    • D. \(\left[ { – 1;3} \right]\)

Leave a Reply