Trắc nghiệm Bài 3 Nhị thức Niu-Tơn

  • Câu 1:

    Tìm hệ số của \({x^7}\) trong khai triển biểu thức \(f(x) = {(1 – 2x)^{10}}\)

    • A. \(15360\)
    • B. \( – 15360\)
    • C. \( – 15363\)
    • D. \(15363\)
  • Câu 2:

    Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển \(g(x) = {\left( {\frac{1}{{\sqrt[3]{{{x^2}}}}} + \sqrt[4]{{{x^3}}}} \right)^{17}}{\rm{     }}(x > 0)\)

    • A. 213012
    • B. 12373
    • C. 24310
    • D. 139412
  • Câu 3:

    Viết số hạng thứ \(k + 1\) trong khai triển \(f(x) = {\left( {2x + \frac{1}{x}} \right)^{20}}.\)

    • A. \({T_{k + 1}} = C_{20}^k{.2^{20 – k}}.{x^{20 – k}}\)
    • B. \({T_{k + 1}} = C_{10}^k{.2^{20 – k}}.{x^{20 – 2k}}\)
    • C. \({T_{k + 1}} = C_{20}^k{.2^{20 – 4k}}.{x^{20 – 2k}}\)
    • D. \({T_{k + 1}} = C_{20}^k{.2^{20 – k}}.{x^{20 – 2k}}\)
  • Câu 4:

    Tìm hệ số không chứa \(x\) trong các khai triển sau \({({x^3} – \frac{2}{x})^n}\), biết rằng \(C_n^{n – 1} + C_n^{n – 2} = 78\) với \(x > 0\)

    • A. \(112640\)
    • B. \( – 112643\)
    • C. \(112643\)
    • D. \( – 112640\)
  • Câu 5:

    Tìm hệ số của \({x^5}\) trong khai triển đa thức của: \(x{\left( {1 – 2x} \right)^5} + {x^2}{\left( {1 + 3x} \right)^{10}}\)

    • A. 3320
    • B. 2130
    • C. 3210
    • D. 1313

Leave a Reply