Trắc nghiệm bài 2 Tập hợp – Đại số 10

  • Câu 1:

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} + x + 1 = 0} \right\}\)

    • A. \(X = 0\)
    • B. \(X = \left\{ 0 \right\}\)
    • C. \(X = \emptyset \)
    • D. \(X = \left\{ \emptyset  \right\}\)
  • Câu 2:

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

    • A. \(A \in A\)
    • B. \(\emptyset  \subset A\)
    • C. \(A \subset A\)
    • D. \(A \in \left\{ A \right\}\)
  • Câu 3:

    Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;\left\{ {3;4} \right\};x;y} \right\}.\)

    Xét các mệnh đề dưới đây:

    \(\begin{array}{l}(I):3 \in A\\(II):\left\{ {3;4} \right\} \in A\\(III):\left\{ {a;3;b} \right\} \notin A\end{array}\)

    Chọn phương án đúng?

    • A. Chỉ I đúng.
    • B. I, II đúng.
    • C. II, III đúng.
    • D. Cả I, II, III đều đúng.
  • Câu 4:

    Tập hợp \(X = \left\{ {0;1;2} \right\}\) có bao nhiêu tập hợp con?

    • A. 3
    • B. 6
    • C. 7
    • D. 8
  • Câu 5:

    Cho các tập hợp:

    H=tập hợp các hình bình hành.

    V=tập hợp các hình vuông.

    N=tập hợp các hình chữ nhật.

    T=tập hợp các hình tứ giác.

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

    • A. \(H \subset T\)
    • B. \(V \subset N\)
    • C. \(H \supset V\)
    • D. \(V \supset N\)

Leave a Reply