Trắc nghiệm Bài 1 Đại cương về phương trình

  • Câu 1:

    Tìm điều kiện xác định của phương trình \(\frac{5}{{{x^2} – x – 1}} = \sqrt[3]{x}.\)

    • A. \(x \ge 2\)
    • B. \(x \in \emptyset \)
    • C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 3}\\\begin{array}{l}x \ne 1\\x \ne 2\end{array}\end{array}} \right.\)
    • D. \(x \ne \frac{{1 \pm \sqrt 5 }}{2}\)
  • Câu 2:

    Tìm điều kiện xác định của phương trình \(1 + \sqrt {2x – 4}  = \sqrt {2 – 4x} .\)

    • A. \(x \ge 2\)
    • B. \(x \in \emptyset \)
    • C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge 3}\\\begin{array}{l}x \ne 1\\x \ne 2\end{array}\end{array}} \right.\)
    • D. \(x \ne \frac{{1 \pm \sqrt 5 }}{2}\)
  • Câu 3:

    Tìm điều kiện xác định của phương trình \(\sqrt { – {x^2} + x – 1}  + x = 1.\)

    • A. \(x \ge \frac{3}{4}\)
    • B. \(x \in \emptyset \)
    • C. \(x = 2\)
    • D. \(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1}\\{x = 2}\end{array}} \right.\)
  • Câu 4:

    Tìm số nghiệm của các phương trình \(\frac{{{x^2}}}{{\sqrt {x – 2} }} = \frac{1}{{\sqrt {x – 2} }} – \sqrt {x – 2} .\)

    • A. 1 nghiệm duy nhất
    • B. vô nghiệm.
    • C. 3 nghiệm
    • D. 5 nghiệm
  • Câu 5:

    Tìm số nghiệm của các phương trình \(\sqrt {\sqrt x  – 1} ({x^2} – x – 2) = 0.\)

    • A. 1 nghiệm duy nhất
    • B. vô nghiệm.
    • C. 2 nghiệm
    • D. 5 nghiệm
  • Câu 6:

    Tìm số nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} – 3x + 4}  = 8 – 3x.\)

    • A. 1 nghiệm duy nhất
    • B. vô nghiệm.
    • C. 3 nghiệm
    • D. 5 nghiệm
  • Câu 7:

    Tìm \(m\) để cặp phương trình sau tương đương:

    \({x^2} + mx – 1 = 0\) (1) và \(\left( {m – 1} \right){x^2} + 2\left( {m – 2} \right)x + m – 3 = 0\) (2)

    • A. \(m = 1\)
    • B. \(m =  – 1\)
    • C. \(m = 2\)
    • D. \(m = \emptyset \)
  • Câu 8:

    Tìm số nghiệm của phương trình \(\left| {2x + 1} \right| = \left| {x – 2} \right|.\)

    • A. 1 nghiệm duy nhất
    • B. vô nghiệm.
    • C. 2 nghiệm
    • D. 5 nghiệm
  • Câu 9:

    Tìm số nghiệm của phương trình \(\left| {2x + 1} \right| = x – 1.\)

    • A. 1 nghiệm duy nhất
    • B. vô nghiệm.
    • C. 3 nghiệm
    • D. 2 nghiệm
  • Câu 10:

    Tìm \(m\) để cặp phương trình sau tương đương:

    \(2{x^2} + mx – 2 = 0\) (3) và \(2{x^3} + \left( {m + 4} \right){x^2} + 2\left( {m – 1} \right)x – 4 = 0\) (4)

    • A. \(m = 1\)
    • B. \(m = 4\)
    • C. \(m = 2\)
    • D. \(m = 3\)

Leave a Reply